Cách cài đặt 3G Vinaphone, hướng dẫn cấu hình GPRS tự động 2018

Không phải thực hiện đơn giản giống như đăng ký 3G Vinaphone, cài đặt 3G của Vinaphone có đôi chút khác biệt. Nhất là trên mỗi loại thiết bị khác nhau sẽ được hỗ trợ cài đặt 3G Vinaphone và cấu hình GPRS Vinaphone mỗi khác. Do đó, đã có không ít khách hàng sử dụng dịch vụ của Vinaphone đã gặp phải nhiều khó khăn trong vấn đề này.

Như quý khách hàng cũng đã biết, hiện nay hầu hết các thiết bị di động Smartphone đều đã được tích hợp sẵn cấu hình 3G trước khi bán cho người tiêu dùng nên điều đầu tiên quý khách cần phải kiểm tra xem thiết bị đang sử dụng đã được cài đặt 3G Vinaphone hay chưa. Nếu đã được cài đặt rồi, quý khách không phải mất thời gian cài đặt lại còn nếu chưa được cài đặt thì hãy cùng dichvu3gvinaphone.vn theo dõi hướng dẫn thao tác chi tiết trên từng dòng thiết bị ngay sau đây.

cài đặt 3g vinaphone

Hướng dẫn cài đặt 3G Vinaphone và cấu hình GPRS tự động:

– Đầu tiên khách hàng phải lựa chọn cho mình một gói cước 3G Vinaphone phù hợp với nhu cầu sử dụng internet của mình. Vinaphone cung cấp cho khách hàng nhiều gói cước khác nhau từ giá rẻ giới hạn dung lượng cho đến các gói trọn gói không giới hạn. Và sau đây là thông tin chi tiết về một số gói cước 3G Vinaphone sử dụng phổ biến nhất hiện nay:

1/ Các gói 3G Vinaphone giá rẻ:  (Cước phát sinh: 0,5Đ/Kb)

Cú pháp Giá cước(VNĐ) Dung lượng Chu kỳ(ngày)
M10 DK1 M10 gửi 1544 10.000  50 MB 30
M25 DK1 M25 gửi 1544 25.000 150 MB 30
M50 DK1 M50 gửi 1544 50.000 550 MB 30
M120 DK1 M120 gửi 1544 120.000 1,5 GB 30

2/ Các gói 3G Vinaphone trọn gói:

Cú pháp Giá cước(VNĐ) Dung lượng Chu kỳ(ngày)
MAX DK1 MAX gửi 1544 70.000 600 NB 30
MAX100 DK1 MAX1 gửi 1544 100.000 1,2 GB 30
MAX200 DK1 MAX2 gửi 1544 200.000 3 GB 30
MAX300 DK1 MAX3 gửi 1544 300.000 30 GB 30

3/ Các gói 3G Vinaphone tốc độ cao:

Cú pháp Giá cước(VNĐ) Dung lượng Chu kỳ(ngày)
BIG70 DK1 BIG70 gửi 1544 70.000 2,4 GB 30
BIG90 DK1 BIG90 gửi 1544 90.000 3,5 GB 30
BIG120 DK1 BIG120 gửi 1544 120.000 6 GB 30
BIG200 DK1 BIG200 gửi 1544 200.000 11 GB 30
BIG300 DK1 BIG300 gửi 1544 300.000 18 GB 30

Sau khi đăng ký thành công gói cước, nếu như đối với điện thoại Iphone thì khách hàng chỉ cần vào Setting bật 3G lên và sử dụng mạng internet trên điện thoại di động được rồi. Đối với các dòng máy khác thì bắt buộc ta phải cấu hình 3G mới truy cập được Internet.

* Các cách cấu hình GPRS/cài đặt 3G Vinaphone:

1/ Cấu hình GPRS bằng SMS:

– Soạn cú pháp: GPRS ON gửi 333 (Miễn phí sms)

Hệ thống của vinaphone sẽ tự động cài đặt GPRS tại tổng đài Vinaphone cho thuê bao đã gửi tin nhắn cài đặt GPRS và đồng thời gửi về điện thoại di động của thuê bao 01 tin nhắn cấu hình 3G Vinaphone tự động. Bạn chỉ cần nhập mã PIN là: 1111 sau đó lưu và kích hoạt là có thể sử dụng dịch vụ 3G của Vinaphone.

2/ Cấu hình GPRS bằng tay:

– Điện thoại Symbian (Nokia):

+ Chọn Menu >> Setting >> Connection >> Access points >> Chọn Options >> New access point.

– Điện thoại Android (Samsung, HTC, LG):

+ Chọn Settings >> Wireless Control >> Mobile Network Settings >>  Access Point Names >>  bấm Menu >> New APN.

– Điện thoại WindowsPhone (Lumia): 

+ Theo đường dẫn: Start >> More >> Setting >> Conections >> GPRS >> Menu >> Add.

– Với điện thoại chạy hệ điều hành iOS bạn không cần cài đặt 3G.

Sau đó điền các thông số tương ứng:

+ Địa chỉ site: http://wap.vinaphone.vnn.vn

+ Security: OFF

+ IP address: 10.1.10.46

+ Bearer: GPRS

+ Username: mms

+ Password: mms

+ APN/GPRS access point: m3-world

+ Nếu có gateway hoặc proxy

+ Khai báo IP: 10.1.10.46

+ Port: 3128 hoặc 9201 hoặc 8000

Sau khi cấu hình GPRS Vinaphone thành công, khách hàng của Vina cần khởi động lại điện thoại và bắt đầu sử dụng mạng 3G vinaphone thoải mái, vi vu để truy cập internet, lướt web, xem phim… trên chiếc điện thoại di động của mình mọi lúc mọi nơi rồi.

Tìm hiểu thêm: Cách đăng ký 4G Vinaphone.

Chúc thành công!

Các gói cước 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DK1 <MÃ DV> gửi 1544
Gói 10K
50 MB
DK1 M10 gửi 1544
Gói 70K
600 MB
DK1 MAX gửi 1544
Gói 100K
1,2 GB
DK1 MAX1 gửi 1544
Gói 200K
3 GB
DK1 MAX2 gửi 1544
Gói 70K
2,4 GB
DK1 BIG70 gửi 1544
Gói 90K
3,5 GB
DK1 BIG90 gửi 1544
Gói 120K
6 GB
DK1 BIG120 gửi 1544
Gói 200K
11 GB
DK1 BIG200 gửi 1544