Cập nhật bảng giá cước gọi và nhắn tin mới nhất của Vinaphone

Vừa qua, nhà mạng Vinaphone đã có một sự thay đổi trong việc điều chỉnh giá cước gọi và nhắn tin cho các thuê bao di động trả trước và trả sau của nhà mạng. Việc cập nhật bảng cước gọi và nhắn tin mới nhất của Vinaphone vào dịp cuối năm này, khiến nhiều thuê bao không nắm bắt được thông tin dẫn tới việc phát sinh thêm chi phí trong quá trình sử dụng di động qua tiện ích gọi thoại và nhắn tin.

Đây là một sự thay đổi lớn đòi hỏi mọi thuê bao khách hàng của Vinaphone đều phải nắm bắt cụ thể để điều chỉnh việc sử dụng cho thật hợp lý. Tránh tình trạng phải chi trả một khoản phí khổng lồ vào mỗi tháng. Để giúp khách hàng tìm hiểu rõ hơn về vấn đề này, dichvu3gvinaphone.vn mời các bạn đón đọc thông tin về việc cập nhật bảng cước gọi và nhắn tin mới nhất của Vinaphone qua bài viết viết dưới đây.

Thông tin bảng giá cước gọi, nhắn tin mới nhất của Vinaphone:

Theo đó, giá cước gọi và nhắn mới nhất mạng Vinaphone được điều chỉnh cho cả hai dạng thuê bao trả trướctrả sau của nhà mạng. Các khách hàng nắm rõ thông tin thuê bao mình để điều chỉnh việc sử dụng thật hiệu quả.

Cập nhật bảng giá cước gọi à nhắn tin mới nhất của Vinaphone

Cập nhật bảng giá cước mới nhất về gọi thoại và nhắn tin của mạng Vinaphone mới nhất

Cước gọi và nhắn tin mới nhất của thuê bao di động trả trước:

Nhà mạng cập nhật giá cước gọinhắn tin mới nhất cho các khách hàng là thuê bao hòa mạng các gói VinaCard, VinaXtra, Vina690, TalkEZ với chi phí như sau:

Tên gói thuê bao Gọi nội mạng Gọi ngoại mạng Sms nội mạng Sms ngoại mạng

Gói Vinacard

1.180đ/phút

1.380đ/phút

290đ/SMS

350đ/SMS

Gói VinaXtra

1.580đ/phút

1.780đ/phút

200đ/SMS

250đ/SMS

Gói Vina690

880đ/phút

980đ/phút

99đ/SMS

250đ/SMS

Học sinh – Sinh viên 1.180đ/phút 1.380đ/phút 99đ/SMS

250đ/SMS

Xem xét bảng cập nhật giá gọi và nhắn tin mới nhất của mạng Vinaphone đối với các thuê bao di động trả trước, các khác hàng đang sử dụng gói Vina690 có cước phí gọi và nhắn tin rẻ nhất so với các gói khác. Các thuê bao đang sử dụng gói này nhanh chóng nắm bắt thông tin để sử dụng.

Cước gọi và nhắn tin mới nhất dành cho thuê bao trả sau Vinaphone:

Đối với các thuê bao trả sau đang dùng gói cơ bản và các thuê bao hòa mạng các gói Alo, Thương gia, … khi đã dùng hết ưu đãi thoại, sms sẽ được tính giá cước gọi và nhắn tin mới như sau:

Thuê bao Nội mạng Ngoại mạng Quốc tế

Cước gọi

880đ/phút

980đ/phút

Tùy nước

Cước tin nhắn 290đ/SMS 350đ/SMS

2500đ/SMS

Lưu ý: Giá cước trên không áp dụng cho các thue bao di động trả sau đang dùng gói cơ bản đăng ký các gói khuyến mãi.

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá cước gọi và nhắn tin mới nhất của nhà mạng Vinaphone. Các thuê bao có thể tham khảo để trang bị thông tin cho thuê bao, điều chỉnh việc sử dụng di động thật phù hợp giúp tiết kiệm chi phí một cách tối đa nhất.

Các khách hàng cũng đừng quên sử dụng các gói cước 3G/4G của Vinaphone vì đây sẽ là người bạn đồng hành trong những trải nghiệm di động thú vị và tuyệt vời của các bạn, giúp bạn tiết kiệm chi phí cho thuê bao và có những trải nghiệm hấp dẫn khi sử dụng internet.

Tên gói Cách đăng ký Cước phí Ưu đãi data Ưu đãi thoại, sms Ngày dùng
Speed79 DK1 S79 gửi 1543 79,000đ 2GB + Tặng 30 phút gọi nội mạng Vinaphone, cố định VNPT.

+ Tặng 30 tin nhắn nội mạng.

30 ngày đối với thuê bao trả trước và đến ngày 30 đối với thuê bao trả sau
Speed199 DK1 S199 gửi 1543 199.000đ 6GB
Speed299 DK1 S299 gửi 1543 299,000đ 10GB

Bài viết hôm nay giúp quý khác hàng cập nhật được bảng giá cước gọi và nhắn tin mới nhất của mạng Vinaphone. Hi vọng các thuê bao của nhà mạng đã hiểu rõ được thông tin mà bài viết mang lại. Chúc quý khách có những giây phút thư giãn với các tiện ích, dịch vụ của Vinaphone. Mọi thắc mắc khách hàng có thể liên hệ tổng đài 18001091 để được giải đáp. Trân trọng cảm ơn.

Thông tin
Tác giả
Thanh Thanh
Ngày đăng bài
Tiêu đề
Cập nhật bảng giá cước gọi và nhắn tin mới nhất của Vinaphone
Đánh giá
5

Các gói cước 3G/4G thông dụng

Soạn tin: DK1 <MÃ DV> gửi 1543
Gói 10K
50 MB
DK1 M10 gửi 1543
Gói 70K
600 MB
DK1 MAX gửi 1543
Gói 100K
1,2 GB
DK1 MAX1 gửi 1543
Gói 200K
3 GB
DK1 MAX2 gửi 1543
Gói 70K
2,4 GB
DK1 BIG70 gửi 1543
Gói 90K
3,5 GB
DK1 BIG90 gửi 1543
Gói 120K
6 GB
DK1 BIG120 gửi 1543
Gói 200K
11 GB
DK1 BIG200 gửi 1543